Máy đánh trứng tiếng anh là gì

  -  

Dụng cụ nhà bếp tiếng Anh dưới đây là những từ được dùng khá thông dụng trong các khu bếp mà bạn cần nắm để thuận lợi hơn trong việc nấu ăn, giao tiếp với đồng nghiệp.

Bạn đang xem: Máy đánh trứng tiếng anh là gì

Trong thời hiện đại, tiếng Anh dần được sử dụng một cách phổ biến ở nhiều ngành nghề, nhất là các ngành Dịch vụ. Hệ thống nhà hàng, khách sạn 4, 5 sao, tiêu chuẩn quốc tế mở ra ngày càng nhiều. Trong khu bếp các nhà hàng, khách sạn này luôn có những Đầu bếp đến từ nhiều nước trên thế giới. Bên cạnh đó, nhiều trang thiết bị, dụng cụ nhà bếp nhập khẩu từ nước ngoài. Do đó, nhận biết và gọi tên được những dụng cụ nhà bếp tiếng Anh là một lợi thế để bạn làm việc thuận tiện và hiệu quả hơn.

Xem thêm: Tết 2019 Là Tết Con Gì ? Tết 2019 Vào Ngày Mấy Dương Lịch Năm 2019 Là Năm Con Gì

*
Nhận biết được các dụng cụ nhà bếp tiếng Anh giúp bạn làm việc dễ dàng hơn – Ảnh: Internet


Những dụng cụ nhà bếp tiếng Anh thường gặp

Thiết bị nhà bếp

Fridge (viết tắt của Refrigerator): Tủ lạnhCoffee pot: Bình pha cà phêCooker: Bếp nấuDishwasher: Máy rửa bátFreezer: Tủ đáKettle: Ấm đun nướcOven: Lò nướngToaster: Lò nướng bánh mìMicrowave: Lò vi sóng

Đồ dùng nhà bếp bằng tiếng Anh

*
Những đồ dùng nhà bếp tiếng Anh thường gặp – Ảnh: Internet

Bottle opener: Cái mở chai biaCorkscrew: Cái mở chai rượuChopping board: ThớtColander: Cái rổJuicer: Máy ép hoa quảFrying: Chảo ránKitchen scales: Cân thực phẩmKitchen foil: Giấy bạc gói thức ănLadle: Cái môi múcMixing bowl: Bát trộn thức ănRolling pin: Cây cán bộtSaucepan: NồiTray: Khay, mâmWhisk: Máy đánh trứngSpatula: Dụng cụ lật thức ăn trên chảoGarlic press: Máy xay tỏiGrater: Đồ bào, màiGriddle: Vỉ nướngGrill pan: Chảo nướngGrinder: Cối xay

Dụng cụ ăn uống

*
Một số dụng cụ ăn uống bằng tiếng Anh – Ảnh: Internet

Cup: ChénBowl: BátCrockery: Bát đĩa sứGlass: Cốc thủy tinhWine glass: Ly uống rượuMug: Cốc cà phêTeaspoon: Muỗng nhỏ để uống tràIce – cream scoop: Muỗng tròn để múc kemFork: NĩaPlate: ĐĩaSteak knife: Dao cắt bít tếtKnife: DaoSpoon: ThìaDessert spoon: Thìa ăn đồ tráng miệngSoup spoon: Thìa ăn súpTablespoon: Thìa toTeaspoon: Thìa nhỏCarving knife: Dao lạng thịtChopsticks: Đũa

Đó là cách gọi tên một số dụng cụ nhà bếp tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo để phục vụ cho việc sau này. Biết tiếng Anh là một lợi thế rất lớn trong thời hiện đại, giúp bạn có thể ứng tuyển vào các nhà hàng, khách sạn chuyên nghiệp, lương thưởng hấp dẫn. Vì vậy, các đầu bếp, trưởng ca bếp hãy trang bị cho mình vốn tiếng Anh cần thiết, tham gia các khóa học tiếng Anh chuyên ngành để sẵn sàng chinh phục các vị trí cao hơn trong tương lai.

Xem thêm: Cách Chơi Bài Cào Luôn Thắng, Đánh Bài Cào 3 Lá, Cách Chơi Bài Cào


*

Lạc Hi – Biên tập viên của songbaivn.com với 7 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực F&B tại nhiều nhà hàng, khách sạn nổi tiếng như: Park Hyatt, The Reverie Saigon,… Tôi luôn tin rằng songbaivn.com sẽ là địa điểm lý tưởng cho những người đam mê nghề Bếp như chúng ta, một nơi để bạn tìm kiếm cơ hội việc làm Phụ bếp, Đầu bếp, Bếp trưởng,… Với tất cả kinh nghiệm của mình, Lạc Hi sẽ chia sẻ những câu chuyện chưa kể và nhiều bí quyết tuyệt vời giúp bạn góp nhặt tinh hoa Ẩm thực và vượt qua thử thách của nghề Bếp trong tương lai.